|
| FTTH/FiberVNN | MyTV | MegaVNN | MAIL ENTERPRISE | Tên Miền | Webhosting |
CÔNG TY TNHH MẠNG VIỄN THÔNG COMNET
ĐẠI LÝ VIỄN THÔNG HÀ NỘI - ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ INTERNET ADSL/ FTTH/FIBERVNN / My TV TẠI ĐỊA CHỈ KHÁCH HÀNG YÊU CẦU.
Hot line: 18001260: (Miễn phí tất cả các cuộc gọi từ di dộng và máy bàn của viettiel, mobiphone, Vinaphone 24/24)
Website: http://comnet.biz.vn
"Chúng tôi cam kết đảm bảo 100% quyền lợi khách hàng và giữ gìn uy tín, hình ảnh của tập đoàn VNPT"
Từ ngày 15/4/2012 Áp dụng gói cước MegaBasic cho khách hàng cá nhân sử dụng hình thức tính cước trọn gói áp dụng trên toàn địa bàn Hà Nội.
MegaVnn là dịch vụ Internet do Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp, dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet tốc độ cao qua đường dây điện thoại có sẵn, ưu điểm là rất tiện lợi, dễ lắp đặt và tiết kiệm chi phí. Hiện tại, MegaVNN được đánh giá là số 1 Việt Nam, với thị phần sử dụng chiếm trên 60% cả nước. Với cơ sở hạ tầng phủ khắp, đội ngũ nhân viên đông đảo, ưu thế về thương hiệu và chất lượng dịch vụ, MegaVNN ngày càng được khách hàng tin tưởng và lựa chọn. Khách hàng có thể liên hệ theo khu vực tương ứng để được đăng ký lắp đặt Internet VNPT "TẬN NƠI" cảNgoài giờ, Thứ 7 lẫn Chủ Nhật
Quý khách có nhu cầu ký hợp đồng tại nhà vui lòng liên hệ.
Danh sách nhân viên thường trực theo khu vực:
|
Tây Hồ
|
0975708699 - Tuấn
|
|
Hoàng Mai
|
0975708699 - Tuấn
|
|
|
|
|
Cầu Giấy
|
0975708699 - Tuấn
|
Gia Lâm
|
|
|
01256578636 - Dung
|
0978223892 - Lương
|
|
Long Biên
|
|
|
Từ Liêm
|
0943 080982 - Hà
|
01256578636 - Dung
|
|
01256578636 - Dung
|
Hai Bà Trưng
|
|
|
0975708699 - Tuấn
|
|
Thanh Xuân
|
0975708699 - Tuấn
|
Hoàn Kiếm
|
01256578636 - Dung
|
|
01256578636 - Dung
|
|
|
Hà Đông
|
0975708699 - Tuấn
|
Đống Đa
|
0975708699 - Tuấn
|
|
01256578636 - Dung
|
01256578636 - Dung
|
|
Thanh Trì
|
|
Ba Đình
|
0975708699 - Tuấn
|
|
0975708699 - Tuấn
|
01256578636 - Dung
|
|
Đông Anh
Sóc Sơn
|
0978223892 - Lương
|
Đan Phượng
|
0947476617 Đ Tuấn
|
|
Phùng
|
0947476617 Đ Tuấn
|
|
* Trường hợp dịch vụ của Quý khách gặp sự cố không truy cập được mạng hoặc cần tư vấn thêm các dịch vụ VNPT vui lòng liên hệ tổng đài 18001260 (miễn phí các cuộc gọi từ số đt di động và cố định từ Vinaphone, mobiphone, Viettel) để được tư vấn và yêu cầu kỹ thuật qua xử lý ngay tại phía khách hàng.
Bảng giá chuẩn gói dịch vụ ADSL của VNPT (Chưa bao gồm VAT)
1. Mức cước:
a. Bảng 1:
|
Gói cước
|
Mega Basic
|
Mega Easy
|
Mega Family
|
|
I. Tốc độ truy nhập
|
|
1. Tốc độ cam kết tối đa:
|
2.560Kbps/ 512Kbps
|
4.096Kbps /512Kbps
|
5.120 Kbps/ 640Kbps
|
|
2. Tốc độ cam kết tối thiểu
|
Không
|
Không
|
256Kbps/ 256Kbps
|
|
II. Địa chỉ IP
|
IP động
|
IP động
|
IP động
|
|
III. Mức cước:
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
|
|
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):
|
Không áp dụng
|
24.000
|
35.000
|
|
b. Cước theo lưu lượng (đồng/MByte):
|
- Cho 400Mbyte đầu tiên: 18.181 đông.
- Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng
|
45
|
48
|
|
c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):
|
200.000
|
300.000
|
450.000
|
|
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)
|
150.000
|
250.000
|
350.000
|
b. Bảng 2:
|
Gói cước
|
Mega Maxi
|
Mega Pro
|
|
I. Tốc độ truy nhập
|
|
|
|
1. Tốc độ cam kết tối đa:
|
8.192 Kbps/ 640Kbps
|
10.240Kbps/ 640Kbps
|
|
2. Tốc độ cam kết tối thiểu
|
512Kbps/512Kbps
|
512Kbps/512Kbps
|
|
II. Địa chỉ IP
|
IP động
|
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh
|
|
III. Mức cước dự kiến
|
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
|
|
|
|
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):
|
100.000
|
200.000
|
|
b. Cước theo lưu lượng (đồng/MByte):
|
50
|
50
|
|
c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):
|
1.100.000
|
1.600.000
|
|
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)
|
900.000
|
1.400.000
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ:
+ Nhân viên VNPT đến tận nhà khách hàng đăng ký miễn phí
+ Khách hàng photo CMT nhân dân hoặc Hộ khẩu (CMT, Hộ khẩu ngoại tỉnh chỉ được đăng ký gói Easy,
+ khách hàng có nhu cầu đăng ký gói cao hơn có thể nhờ người khác có CMT Hà nội hoặc hộ khẩu Hà Nội đăng ký thay)
+ Đóng tiền phí lắp đặt khi ký hợp đồng.
*LƯU Ý:
+ Thời gian lắp đặt từ 02 đến 04 ngày làm việc, sau khi ký hợp đồng
+ Khách hàng không phải đóng thêm bất cứ khoản phí nào ngoài số tiền được ghi ở mục khuyến mãi trên.
+ Thời điểm áp dụng khuyến mãi cước từ tháng thứ 2, sau tháng nghiệm thu bàn giao
----------------------------------- 00 & 00 ---------------------------------------
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI ĐẶC BIỆT DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN HÀ NỘI
Chỉ áp dụng cho các khách hàng sau:
- Đối tượng 1: Cán bộ, các ban ngành hành chính sự nghiệp nhà nước, các bộ ban ngành, sở, công chức nhà nước...
- Đối tượng 2: Các cán bộ thuộc bộ y tế, sở y tế hà nội, các ban ngành y tế, bệnh viện, các trường thuộc y tế, công chức ngành y tế tại địa bàn Hà nội…
- Đối tượng 3: Các bộ, nhân viên làm việc trong nghành giáo dục trực thuộc Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội.
|
ĐỐI TƯỢNG
|
LỰA CHỌN
|
PHÍ LẮP ĐẶT
|
GIÁ TRỊ KHUYẾN MÃI
|
|
NHÀ NƯỚC
(Hành chính sự nghiệp),
Y TẾ (thuộc Sở Y Tế Hà Nội)
|
Lắp đặt ADSL MegaVNN trên đường điện thoại sẵn có của VNPT
|
Miễn phí(0đ)
|
|
Lắp đặt ADSL MegaVNN trên đôi cáp riêng (Không lắp trên dây điện thoại)
|
500.000đ
|
+ Được trang bị Modem 1 cổng trị giá 400.000đ
+ Hưởng ưu đãi giảm trừ cước đặc biệt (từ 30% đến 50% vĩnh viễn) dành cho khối Nhà nước, Y tế và Giáo dục
|
(Khách hàng Y tế cần có thêm giấy xác nhận của đơn vị.
*LƯU Ý:
+ Khách hàng khối Nhà nước, Giáo dục chỉ được đăng ký hình thức trả tiền theo lưu lượng sử dụng
+ Khách hàng khối Y tế được lựa chọn 1 trong 2 hình thức trả tiền trọn gói hoặc theo lưu lượng sử dụng
+ Bảng giá cước ưu đãi dành cho đối tượng Nhà nước, Y tế và Giáo dục:(Chưa bao gồm VAT)
|
Tên gói
|
Tốc độ cam kết tối đa (Kb/s)
(Download/ Upload)
|
Phương thức trả theo lưu lượng sử dụng
|
Phương thức trả trọn gói
(đồng/tháng)
|
|
Cước thuê bao
(đồng/tháng)
|
Cước theo lưu lượng (đồng/1MB)
|
|
Cước ưu đãi
|
Mức giảm
|
Cước ưu đãi
|
Mức giảm
|
Cước ưu đãi
|
Mức giảm
|
|
MegaEasy
|
3.072 Kb/512Kb
|
18.000
|
25%
|
35
|
27%
|
150.000
|
40%
|
|
MegaFamily
|
4.096Kb/640Kb
|
25.000
|
29%
|
35
|
27%
|
245.000
|
30%
|
|
MegaMaxi
|
6.144Kb/640Kb
|
125.000
|
24%
|
40
|
27%
|
585.000
|
35%
|
|
MegaPro
|
8.192Kb/640Kb
|
350.000
|
30%
|
30
|
25%
|
900.000
|
50%
|
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ:
+ Nhân viên VNPT đến tận nhà khách hàng đăng ký miễn phí
+ Khách hàng photo CMT nhân dân hoặc Hộ khẩu.
+ Đóng tiền phí lắp đặt khi ký hợp đồng.
+ Khách hàng Nhà nước, Y tế và Giáo dục cần có thêm giấy xác nhận của đơn vị
- Quý khách có thể xem <mẫu giấy xác nhận tại đây>.
*LƯU Ý:
+ Thời gian lắp đặt từ 02 đến 04 ngày làm việc, sau khi ký hợp đồng
+ Khách hàng không phải đóng thêm bất cứ khoản phí nào ngoài số tiền được ghi ở mục khuyến mãi trên.
+ Thời điểm áp dụng khuyến mãi cước từ tháng thứ 2, sau tháng nghiệm thu bàn giao.
Dang ky internet vnpt, Đăng ký adsl vnpt, Dang ky adsl vnpt, Internet cua vnpt, Internet của vnpt, adsl cua vnpt, adsl của vnpt, lắp MyTV, lap Mytv, Lắp My TV, lap my tv, đăng ký MyTV, đăng ký My TV, dang ky MyTv, dang ky My TV, MyTV, My TV Lắp đặt internet vnpt, Lap dat internet vnpt, Lắp đặt adsl vnpt, Lap dat adsl vnpt, Lắp mạng vnpt, Lap mang vnpt, Lắp đặt mạng vnpt, Lap dat mang vnpt, Lap mang internet vnpt, Lap mang adsl vnpt, Lap dat megavnn, Lap internet vnpt, Lap adsl vnpt, Lap megavnn, Đăng ký internet vnpt, Dang ky internet vnpt, Đăng ký adsl vnpt, Dang ky adsl vnpt, Internet cua vnpt, Internet của vnpt, adsl cua vnpt, adsl của vnpt, lắp MyTV, lap Mytv, Lắp My TV, lap my tv, đăng ký MyTV, đăng ký My TV, dang ky MyTv, dang ky My TV, MyTV, My |